Ngoại Hạng Anh
La Liga Tây Ban Nha
Serie A Ý
Bundesliga Đức
Ligue 1 Pháp
Cúp C1 Châu Âu (Champions League)
Cúp C2 Châu Âu (Europa League)
V-League 1 Việt Nam
World Cup

Giao hữu Câu lạc bộ
0Đội tham dự
0Trận đã đấu
0Tổng bàn thắng
0.00TB bàn/trận
Không có dữ liệu bảng xếp hạng.
⚔ Tấn công tốt nhất
🛡 Phòng ngự tốt nhất
📈 Hiệu số tốt nhất
🤝 Nhiều trận hòa nhất
🔥 Phong độ tốt nhất
❄ Phong độ kém nhất
⚽ Vua phá lưới
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Dovbyk | AS Roma | 24 |
| 2 | E. Džeko | Fenerbahçe | 21 |
| 3 | K. Benzema | Al-Ittihad FC | 19 |
| 4 | J. Pohjanpalo | Palermo | 18 |
| 5 | U. Nayir | Konyaspor | 17 |
| 6 | B. Dia | Lazio | 16 |
| 7 | P. Mortensen | Aarhus | 16 |
| 8 | Urko Izeta | Athletic Club | 14 |
| 9 | V. Castellanos | Lazio | 13 |
| 10 | P. Dybala | AS Roma | 12 |
👟 Vua kiến tạo
| # | Cầu thủ | Đội | KT |
|---|---|---|---|
| 1 | Álex Baena | Atletico Madrid | 9 |
| 2 | A. Dovbyk | AS Roma | 8 |
| 3 | M. Diaby | Al-Ittihad FC | 8 |
| 4 | A. Palumbo | Palermo | 8 |
| 5 | J. Pohjanpalo | Palermo | 7 |
| 6 | Diego Moreira | Strasbourg | 7 |
| 7 | J. Hoilett | Hibernian | 7 |
| 8 | G. Taylor | PAOK | 7 |
| 9 | B. Dia | Lazio | 6 |
| 10 | P. Dybala | AS Roma | 6 |

A. Dovbyk
E. Džeko
K. Benzema
J. Pohjanpalo
U. Nayir
B. Dia
P. Mortensen
Urko Izeta
V. Castellanos
P. Dybala
Álex Baena
M. Diaby
A. Palumbo
Diego Moreira
J. Hoilett
G. Taylor