S. Mugoša
Incheon United
7 bàn
Ngoại Hạng Anh
La Liga Tây Ban Nha
Serie A Ý
Bundesliga Đức
Ligue 1 Pháp
Cúp C1 Châu Âu (Champions League)
Cúp C2 Châu Âu (Europa League)
V-League 1 Việt Nam
World Cup

K League 1
24Đội tham dự
280Trận đã đấu
672Tổng bàn thắng
2.40TB bàn/trận
🏆 Bảng xếp hạng
Xem đầy đủ →| # | Đội | Tr | T | Đ |
|---|---|---|---|---|
| 1 |
FC Seoul | 21 | 13 | 43 |
| 2 |
Jeonbuk Motors | 21 | 9 | 34 |
| 3 |
Gangwon FC | 21 | 8 | 32 |
| 4 |
Ulsan Hyundai FC | 20 | 9 | 31 |
| 5 |
FC Anyang | 20 | 7 | 30 |
| 6 |
Incheon United | 21 | 8 | 29 |
⚽ Vua phá lưới
S. Mugoša
Incheon United
7 bàn
Yago Cariello
Ulsan Hyundai FC
6 bàn
M. Ferrier
Incheon United
4 bàn4Airton4
5Lee Ho-Jae4
⚔ Tấn công tốt nhất
1
FC Seoul
52 bàn
FC Seoul
52 bàn
2
Ulsan Hyundai FC
41 bàn
Ulsan Hyundai FC
41 bàn
3
FC Seoul
35 bàn
FC Seoul
35 bàn
4
Daejeon Citizen
35 bàn
Daejeon Citizen
35 bàn
5
FC Anyang
33 bàn
FC Anyang
33 bàn🛡 Phòng ngự tốt nhất
1
Jeonbuk Motors
16 thủng
Jeonbuk Motors
16 thủng
2
FC Seoul
17 thủng
FC Seoul
17 thủng
3
Gangwon FC
17 thủng
Gangwon FC
17 thủng
4
FC Seoul
21 thủng
FC Seoul
21 thủng
5
Pohang Steelers
22 thủng
Pohang Steelers
22 thủng📈 Hiệu số tốt nhất
1
FC Seoul
+31
FC Seoul
+31
2
FC Seoul
+18
FC Seoul
+18
3
Jeonbuk Motors
+11
Jeonbuk Motors
+11
4
Jeonbuk Motors
+9
Jeonbuk Motors
+9
5
Gangwon FC
+8
Gangwon FC
+8🤝 Nhiều trận hòa nhất
1
Gimcheon Sangmu FC
15 trận
Gimcheon Sangmu FC
15 trận
2
Gimcheon Sangmu FC
11 trận
Gimcheon Sangmu FC
11 trận
3
Gangwon FC
10 trận
Gangwon FC
10 trận
4
FC Anyang
10 trận
FC Anyang
10 trận
5
Bucheon FC 1995
10 trận
Bucheon FC 1995
10 trận🔥 Phong độ tốt nhất
1
FC Seoul
FC Seoul
W
W
W
W
D
2
FC Anyang
FC Anyang
L
W
W
D
W
3
Jeju United FC
Jeju United FC
W
L
D
W
W
4
Jeju United FC
Jeju United FC
D
W
D
W
D
5
Daejeon Citizen
Daejeon Citizen
L
W
W
L
W
❄ Phong độ kém nhất
1
Gwangju FC
Gwangju FC
L
L
D
D
L
2
Gwangju FC
Gwangju FC
L
D
L
L
D
3
Pohang Steelers
Pohang Steelers
L
L
L
L
W
4
FC Anyang
FC Anyang
D
W
L
L
L
5
Gimcheon Sangmu FC
Gimcheon Sangmu FC
L
D
D
D
D
⚽ Vua phá lưới
| # | Cầu thủ | Đội | Bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Mugoša | Incheon United | 7 |
| 2 | Yago Cariello | Ulsan Hyundai FC | 6 |
| 3 | M. Ferrier | Incheon United | 4 |
| 4 | Airton | FC Anyang | 4 |
| 5 | Lee Ho-Jae | Pohang Steelers | 4 |
| 6 | Lee Dong-Gyeong | Ulsan Hyundai FC | 3 |
| 7 | Lee Seung-Woo | Jeonbuk Motors | 3 |
| 8 | Go Jae-Hyeon | Gimcheon Sangmu FC | 3 |
| 9 | Lee Seung-Mo | FC Seoul | 3 |
| 10 | Lee Kun-Hee | Gimcheon Sangmu FC | 3 |
👟 Vua kiến tạo
| # | Cầu thủ | Đội | KT |
|---|---|---|---|
| 1 | Lee Dong-Gyeong | Ulsan Hyundai FC | 3 |
| 2 | Kim Dae-Won | Gangwon FC | 3 |
| 3 | Lee Seung-Woo | Jeonbuk Motors | 2 |
| 4 | Go Jae-Hyeon | Gimcheon Sangmu FC | 2 |
| 5 | J. Tranziska | Pohang Steelers | 2 |
| 6 | Matheus Oliveira | FC Anyang | 2 |
| 7 | Hong Yun-Sang | Gimcheon Sangmu FC | 2 |
| 8 | Matheus Aiás | Jeju United FC | 2 |
| 9 | Lee Gyu-Sung | Ulsan Hyundai FC | 2 |
| 10 | Kim Moon-Hwan | Daejeon Citizen | 2 |

Airton
Lee Ho-Jae
Lee Dong-Gyeong
Lee Seung-Woo
Go Jae-Hyeon
Lee Seung-Mo
Lee Kun-Hee
Kim Dae-Won
J. Tranziska
Matheus Oliveira
Hong Yun-Sang
Matheus Aiás
Lee Gyu-Sung
Kim Moon-Hwan