Cúp Ngoại Hạng Anh U21

Nhận định AFC Bournemouth U21 vs Hull City U21

01:00 11/10/2025
AFC Bournemouth U21 AFC Bournemouth U21
VS
Hull City U21 Hull City U21

Xác suất kết quả (Siêu máy tính AI)

Đội được dự đoán giành chiến thắng: Hull City U21

AFC Bournemouth U21 (Đội nhà) 10%
Hòa 45%
Hull City U21 (Đội khách) 45%
💡 Gợi ý của AI: “Combo Winner : Hull City U21 and +1.5 goals”

Phân tích phong độ 5 trận gần nhất

AFC Bournemouth U21
B

Phong độ 5 trận đấu gần đây nhất: Thua .

Hull City U21
T

Phong độ 5 trận đấu gần đây nhất: Thắng .

So sánh chỉ số hai đội

Chỉ số Phong độ
0% - 100%
Chỉ số Tấn công
17% - 83%
Chỉ số Phòng thủ
33% - 67%
Poisson Distribution (Phân bổ AI)
0% - 0%
Tổng lực lượng
33.3% - 66.8%

Lịch sử đối đầu gần nhất

Phong độ đối đầu trực tiếp giữa hai đội qua 2 lần chạm trán gần đây.

2 trận
AFC Bournemouth U21 1 trận thắng
= Hòa 0 trận
Hull City U21 1 trận thắng

AFC Bournemouth U21 thắng 50%, Hull City U21 thắng 50%, tỷ lệ hòa 0%.

19:00 16/08/2024 Professional Development League
AFC Bournemouth U21
2-0
Hull City U21
18:00 09/09/2023 Professional Development League
Hull City U21
4-0
AFC Bournemouth U21
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
26 +36 64
2 Viettel
26 +18 54
3 Phu Dong
26 +22 51
4 Ha Noi
26 +18 46
5 Ho Chi Minh
26 -8 36
6 Nam Dinh
26 +1 35
7 Hai Phong
26 +1 32
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 -14 29
9 Song Lam Nghe An
26 -13 27
10 Hoang Anh Gia Lai
26 -13 26