Giải Dự bị Bỉ

Nhận định RFC Seraing Reserve U21 vs RFC de Liege U21

02:00 22/11/2025
RFC Seraing Reserve U21 RFC Seraing Reserve U21
VS
RFC de Liege U21 RFC de Liege U21

Xác suất kết quả (Siêu máy tính AI)

Đội được dự đoán giành chiến thắng: RFC Seraing Reserve U21

RFC Seraing Reserve U21 (Đội nhà) 50%
Hòa 50%
RFC de Liege U21 (Đội khách) 0%
💡 Gợi ý của AI: “Combo Winner : RFC Seraing Reserve U21 and +1.5 goals”

Phân tích phong độ 5 trận gần nhất

RFC Seraing Reserve U21
HTTTB

Phong độ 5 trận đấu gần đây nhất: Hòa — Thắng — Thắng — Thắng — Thua .

RFC de Liege U21
TBBBB

Phong độ 5 trận đấu gần đây nhất: Thắng — Thua — Thua — Thua — Thua .

So sánh chỉ số hai đội

Chỉ số Phong độ
77% - 23%
Chỉ số Tấn công
60% - 40%
Chỉ số Phòng thủ
81% - 19%
Poisson Distribution (Phân bổ AI)
84% - 16%
Tổng lực lượng
75.5% - 24.5%

Lịch sử đối đầu gần nhất

Phong độ đối đầu trực tiếp giữa hai đội qua 0 lần chạm trán gần đây.

0 trận
RFC Seraing Reserve U21 0 trận thắng
= Hòa 0 trận
RFC de Liege U21 0 trận thắng

RFC Seraing Reserve U21 thắng 0%, RFC de Liege U21 thắng 0%, tỷ lệ hòa 0%.

🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
26 +36 64
2 Viettel
26 +18 54
3 Phu Dong
26 +22 51
4 Ha Noi
26 +18 46
5 Ho Chi Minh
26 -8 36
6 Nam Dinh
26 +1 35
7 Hai Phong
26 +1 32
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 -14 29
9 Song Lam Nghe An
26 -13 27
10 Hoang Anh Gia Lai
26 -13 26