Thông báo: Từ ngày 3/1/2026, 90 Phút TV chuyển domain sang 90 Phút TV !
Bologna
90 phut - 90phut cập nhật tỷ số Kết quả bóng đá Bologna vs Venezia hôm nay ngày 01/12/2024 lúc 02:45 chuẩn xác mới nhất. Xem diễn biến trực tiếp lịch thi đấu - Bảng xếp hạng - Tỷ lệ bóng đá - Kqbd Bologna vs Venezia tại Serie A 2026.
Cập nhật nhanh chóng kqbd trực tiếp của hơn 1000+++ giải đấu HOT trên thế giới. Xem ngay diễn biến kết quả Bologna vs Venezia hôm nay chính xác nhất tại đây.
Marin Sverko
Gianluca Busio
Mikael Egill Ellertsson
John Yeboah Zamora
Giorgio Altare
Domen Crnigoj
Antonio Raimondo
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 29 | Lorenzo De Silvestri | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 26 | 22 | 84.62% | 1 | 1 | 31 | 6.4 | |
| 8 | Remo Freuler | Tiền vệ trụ | 1 | 1 | 1 | 45 | 40 | 88.89% | 0 | 0 | 57 | 6.86 | |
| 1 | Lukasz Skorupski | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 21 | 18 | 85.71% | 0 | 0 | 24 | 6.45 | |
| 6 | Nikola Moro | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 0 | 38 | 32 | 84.21% | 1 | 0 | 49 | 6.97 | |
| 26 | Jhon Janer Lucumi | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 48 | 47 | 97.92% | 0 | 0 | 52 | 6.55 | |
| 10 | Jesper Karlsson | Cánh trái | 2 | 1 | 0 | 25 | 19 | 76% | 2 | 1 | 36 | 6.25 | |
| 21 | Jens Odgaard | Cánh phải | 4 | 2 | 1 | 17 | 14 | 82.35% | 0 | 1 | 34 | 7.3 | |
| 7 | Riccardo Orsolini | Cánh phải | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 100% | 0 | 0 | 2 | 6.5 | |
| 33 | Juan Miranda | Hậu vệ cánh trái | 1 | 1 | 1 | 38 | 33 | 86.84% | 4 | 1 | 56 | 6.87 | |
| 31 | Sam Beukema | Trung vệ | 0 | 0 | 1 | 47 | 41 | 87.23% | 0 | 2 | 50 | 6.74 | |
| 24 | Thijs Dallinga | Tiền đạo thứ 2 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0% | 0 | 0 | 3 | 6.19 | |
| 11 | Dan Ndoye | Cánh trái | 3 | 1 | 2 | 18 | 14 | 77.78% | 2 | 0 | 45 | 8.04 | |
| 2 | Emil Holm | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 7 | 7 | 100% | 0 | 0 | 14 | 6.28 | |
| 9 | Santiago Thomas Castro | Tiền đạo thứ 2 | 0 | 0 | 4 | 15 | 13 | 86.67% | 0 | 0 | 22 | 6.5 |
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | Joel Pohjanpalo | Tiền đạo thứ 2 | 1 | 0 | 0 | 21 | 14 | 66.67% | 0 | 2 | 23 | 6.03 | |
| 5 | Ridgeciano Haps | Tiền vệ trái | 0 | 0 | 0 | 10 | 9 | 90% | 1 | 0 | 17 | 5.82 | |
| 32 | Joseph Alfred Duncan | Tiền vệ phòng ngự | 0 | 0 | 0 | 16 | 10 | 62.5% | 0 | 1 | 26 | 6.01 | |
| 33 | Marin Sverko | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 21 | 18 | 85.71% | 0 | 2 | 39 | 6.41 | |
| 6 | Gianluca Busio | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 1 | 18 | 14 | 77.78% | 2 | 2 | 29 | 6.33 | |
| 30 | Michael Svoboda | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 29 | 26 | 89.66% | 0 | 2 | 39 | 6.5 | |
| 27 | Antonio Candela | Tiền vệ phải | 0 | 0 | 2 | 14 | 11 | 78.57% | 1 | 0 | 21 | 6.03 | |
| 4 | Jay Idzes | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 23 | 18 | 78.26% | 0 | 0 | 37 | 6.21 | |
| 10 | John Yeboah Zamora | Cánh phải | 0 | 0 | 0 | 3 | 3 | 100% | 0 | 0 | 9 | 6.4 | |
| 14 | Hans Nicolussi Caviglia | Tiền vệ trụ | 1 | 0 | 0 | 26 | 23 | 88.46% | 0 | 0 | 33 | 5.98 | |
| 11 | Gaetano Pio Oristanio | Tiền vệ công | 2 | 0 | 1 | 13 | 8 | 61.54% | 0 | 2 | 28 | 6.66 | |
| 35 | Filip Stankovic | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 20 | 12 | 60% | 0 | 0 | 31 | 7.5 | |
| 77 | Mikael Egill Ellertsson | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 0 | 2 | 1 | 50% | 1 | 0 | 9 | 6.15 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ