Kết quả trận ibri vs Al Shabab(OMA), 20h30 ngày 15/02

Vòng 14
20:30 ngày 15/02/2026
ibri
Đã kết thúc 0 - 2 (0 - 1)
Al Shabab(OMA)
Địa điểm:
Thời tiết: Trong lành, 27°C
Cả trận
Kèo chấp Tài xỉu 1x2
Hiệp 1
Kèo chấp Tài xỉu 1x2

VĐQG Oman » 18

90 phut - 90phut cập nhật tỷ số Kết quả bóng đá ibri vs Al Shabab(OMA) hôm nay ngày 15/02/2026 lúc 20:30 chuẩn xác mới nhất. Xem diễn biến trực tiếp lịch thi đấu - Bảng xếp hạng - Tỷ lệ bóng đá - Kqbd ibri vs Al Shabab(OMA) tại VĐQG Oman 2026.

Cập nhật nhanh chóng kqbd trực tiếp của hơn 1000+++ giải đấu HOT trên thế giới. Xem ngay diễn biến kết quả ibri vs Al Shabab(OMA) hôm nay chính xác nhất tại đây.

Diễn biến - Kết quả ibri vs Al Shabab(OMA)

ibri ibri
Phút
Al Shabab(OMA) Al Shabab(OMA)
43'
match goal 0 - 1 Al Shabab R.
53'
match yellow.png
90'
match goal 0 - 2 Yousef Al-Shabibi

match goal Bàn thắng match pen Phạt đền match hong pen Hỏng phạt đền match phan luoi Phản lưới nhà match yellow.png Thẻ vàng match red Thẻ đỏ match change Thay người match var Check Var

Thống kê kỹ thuật ibri VS Al Shabab(OMA)

ibri ibri
Al Shabab(OMA) Al Shabab(OMA)
10
 
Tổng cú sút
 
10
4
 
Sút trúng cầu môn
 
5
14
 
Phạm lỗi
 
10
6
 
Phạt góc
 
2
19
 
Sút Phạt
 
16
2
 
Việt vị
 
9
0
 
Thẻ vàng
 
1
26%
 
Kiểm soát bóng
 
74%
6
 
Sút ra ngoài
 
5
16
 
Ném biên
 
14
2
 
Phạt góc (Hiệp 1)
 
1
26%
 
Kiểm soát bóng (Hiệp 1)
 
74%

Đội hình xuất phát

Chưa có thông tin đội hình ra sân !

Dữ liệu đội bóng:ibri vs Al Shabab(OMA)

Chủ 3 trận gần nhất Khách
1.33 Bàn thắng 2.33
1.33 Bàn thua 1.33
1.67 Sút trúng cầu môn 9
4.33 Phạt góc 4
2.33 Thẻ vàng 1
46.67% Kiểm soát bóng 54.33%
10.33 Phạm lỗi 7.33
Chủ 10 trận gần nhất Khách
0.7 Bàn thắng 2.2
1.4 Bàn thua 0.9
3.1 Sút trúng cầu môn 5.5
4.7 Phạt góc 3.2
2 Thẻ vàng 1.6
33.5% Kiểm soát bóng 51.6%
11.4 Phạm lỗi 10.3

Thống kê HT/FT (2 mùa giải gần đây)

ibri (25trận)
Chủ Khách
Al Shabab(OMA) (30trận)
Chủ Khách
HT-T/FT-T
2
4
9
2
HT-H/FT-T
1
1
0
1
HT-B/FT-T
0
1
1
0
HT-T/FT-H
0
0
0
0
HT-H/FT-H
1
2
1
2
HT-B/FT-H
0
0
0
2
HT-T/FT-B
0
0
0
0
HT-H/FT-B
3
3
2
4
HT-B/FT-B
6
1
2
4