Thông báo: Từ ngày 3/1/2026, 90 Phút TV chuyển domain sang 90 Phút TV !
Mallorca
90 phut - 90phut cập nhật tỷ số Kết quả bóng đá Mallorca vs Rayo Vallecano hôm nay ngày 04/06/2023 lúc 23:30 chuẩn xác mới nhất. Xem diễn biến trực tiếp lịch thi đấu - Bảng xếp hạng - Tỷ lệ bóng đá - Kqbd Mallorca vs Rayo Vallecano tại La Liga 2026.
Cập nhật nhanh chóng kqbd trực tiếp của hơn 1000+++ giải đấu HOT trên thế giới. Xem ngay diễn biến kết quả Mallorca vs Rayo Vallecano hôm nay chính xác nhất tại đây.
Sergio Camello
Salvi Sanchez
Radamel Falcao
Mario Suarez Mata
Diego Lopez Rodriguez
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Daniel Jose Rodriguez Vazquez | Tiền vệ công | 1 | 0 | 0 | 9 | 8 | 88.89% | 1 | 0 | 17 | 6.48 | |
| 18 | Jaume Vicent Costa Jorda | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 0 | 13 | 11 | 84.62% | 3 | 0 | 22 | 6.25 | |
| 4 | Inigo Ruiz de Galarreta Etxeberria | Tiền vệ trụ | 0 | 0 | 0 | 16 | 15 | 93.75% | 1 | 0 | 21 | 6.55 | |
| 7 | Vedat Muriqi | Tiền đạo cắm | 0 | 0 | 0 | 14 | 10 | 71.43% | 0 | 2 | 19 | 6.12 | |
| 24 | Martin Valjent | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 20 | 12 | 60% | 0 | 0 | 24 | 6.29 | |
| 21 | Antonio Jose Raillo Arenas | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 21 | 20 | 95.24% | 0 | 0 | 24 | 6.5 | |
| 15 | Pablo Maffeo | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 11 | 8 | 72.73% | 0 | 0 | 19 | 6.55 | |
| 11 | Manuel Morlanes | Tiền vệ trụ | 1 | 0 | 1 | 17 | 14 | 82.35% | 0 | 0 | 25 | 6.9 | |
| 19 | Lee Kang In | Tiền vệ công | 0 | 0 | 0 | 16 | 14 | 87.5% | 1 | 0 | 27 | 6.85 | |
| 6 | Jose Manuel Arias Copete | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 23 | 18 | 78.26% | 0 | 1 | 30 | 6.88 | |
| 31 | Leo Roman | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 20 | 16 | 80% | 0 | 0 | 25 | 6.6 |
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20 | Ivan Balliu Campeny | Hậu vệ cánh phải | 0 | 0 | 0 | 8 | 7 | 87.5% | 1 | 0 | 14 | 6.24 | |
| 1 | Stole Dimitrievski | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 10 | 5 | 50% | 0 | 0 | 11 | 6.33 | |
| 18 | Alvaro Garcia | Cánh trái | 0 | 0 | 1 | 12 | 10 | 83.33% | 1 | 0 | 17 | 6.31 | |
| 25 | Raul de Tomas | Tiền đạo cắm | 2 | 1 | 0 | 6 | 4 | 66.67% | 0 | 0 | 14 | 6.35 | |
| 16 | Abdul Mumin | Trung vệ | 0 | 0 | 0 | 12 | 11 | 91.67% | 0 | 0 | 16 | 6.26 | |
| 6 | Santi Comesana | Tiền vệ trụ | 1 | 0 | 3 | 22 | 19 | 86.36% | 0 | 1 | 29 | 6.93 | |
| 5 | Alejandro Catena Marugán | Trung vệ | 1 | 0 | 0 | 19 | 17 | 89.47% | 0 | 3 | 22 | 6.54 | |
| 7 | Isaac Palazon Camacho | Cánh phải | 2 | 1 | 1 | 16 | 10 | 62.5% | 6 | 0 | 28 | 6.13 | |
| 23 | Oscar Valentín | Tiền vệ trụ | 1 | 0 | 0 | 13 | 12 | 92.31% | 0 | 0 | 20 | 6.24 | |
| 15 | Pep Chavarria | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 1 | 16 | 13 | 81.25% | 1 | 1 | 21 | 6.38 | |
| 3 | Fran Garcia | Hậu vệ cánh trái | 0 | 0 | 1 | 22 | 20 | 90.91% | 2 | 2 | 32 | 6.74 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ