Thông báo: Từ ngày 3/1/2026, 90 Phút TV chuyển domain sang 90 Phút TV !
Valencia
90 phut - 90phut cập nhật tỷ số Kết quả bóng đá Valencia vs Levante hôm nay ngày 22/11/2025 lúc 03:00 chuẩn xác mới nhất. Xem diễn biến trực tiếp lịch thi đấu - Bảng xếp hạng - Tỷ lệ bóng đá - Kqbd Valencia vs Levante tại La Liga 2026.
Cập nhật nhanh chóng kqbd trực tiếp của hơn 1000+++ giải đấu HOT trên thế giới. Xem ngay diễn biến kết quả Valencia vs Levante hôm nay chính xác nhất tại đây.
Carlos Alvarez
Oriol Rey
Kervin Arriaga
Roger Brugue
Goduine Koyalipou
Jon Ander Olasagasti
Jose Luis Morales Martin
Matias Moreno
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14 | Jose Luis Gaya Pena | Defender | 3 | 0 | 0 | 21 | 20 | 95.24% | 0 | 1 | 30 | 6.43 | |
| 18 | Jose Luis Garcia Vaya, Pepelu | Midfielder | 0 | 0 | 0 | 35 | 31 | 88.57% | 0 | 0 | 42 | 6.31 | |
| 7 | Arnaut Danjuma Adam Groeneveld | Forward | 1 | 0 | 0 | 10 | 7 | 70% | 0 | 0 | 12 | 5.9 | |
| 15 | Lucas Beltran | Midfielder | 2 | 1 | 1 | 10 | 8 | 80% | 1 | 0 | 17 | 6.11 | |
| 12 | Thierry Correia | Defender | 1 | 0 | 1 | 25 | 23 | 92% | 1 | 1 | 48 | 6.89 | |
| 10 | Domingos Andre Ribeiro Almeida | Midfielder | 0 | 0 | 1 | 19 | 17 | 89.47% | 4 | 0 | 33 | 6.98 | |
| 3 | Jose Manuel Arias Copete | Defender | 0 | 0 | 0 | 41 | 35 | 85.37% | 0 | 0 | 48 | 6.41 | |
| 25 | Julen Agirrezabala | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 14 | 12 | 85.71% | 0 | 1 | 19 | 6.53 | |
| 5 | Csar Tarrega | Defender | 0 | 0 | 0 | 49 | 45 | 91.84% | 0 | 1 | 57 | 6.65 | |
| 8 | Javier Guerra | Midfielder | 2 | 0 | 0 | 27 | 25 | 92.59% | 1 | 1 | 36 | 6.4 | |
| 16 | Diego Lopez Noguerol | Midfielder | 1 | 0 | 0 | 15 | 11 | 73.33% | 3 | 0 | 23 | 6.47 |
| Số | Cầu thủ | Vị trí | Số lần sút bóng | Sút cầu môn | Quan trọng chuyền bóng | Chuyền bóng | Chuyền bóng thành công | Tỷ lệ chuyền bóng thành công | Tạt bóng | Đánh đầu thành công | Chạm | Chấm điểm | Sự kiện chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | Mathew Ryan | Thủ môn | 0 | 0 | 0 | 21 | 14 | 66.67% | 0 | 0 | 24 | 6.74 | |
| 22 | Jeremy Toljan | Defender | 0 | 0 | 1 | 10 | 7 | 70% | 1 | 0 | 16 | 6.55 | |
| 5 | Unai Elgezabal Udondo | Defender | 0 | 0 | 0 | 16 | 12 | 75% | 0 | 2 | 23 | 6.78 | |
| 4 | Adrian De La Fuente | Defender | 0 | 0 | 0 | 39 | 34 | 87.18% | 0 | 2 | 45 | 6.83 | |
| 20 | Oriol Rey | Midfielder | 2 | 0 | 0 | 33 | 33 | 100% | 0 | 0 | 41 | 6.15 | |
| 23 | Manuel Sanchez De La Pena | Defender | 0 | 0 | 0 | 17 | 16 | 94.12% | 2 | 0 | 30 | 6.85 | |
| 12 | Unai Vencedor | Midfielder | 0 | 0 | 1 | 20 | 17 | 85% | 2 | 1 | 26 | 6.6 | |
| 24 | Carlos Alvarez | Midfielder | 1 | 0 | 0 | 21 | 15 | 71.43% | 0 | 0 | 29 | 6.14 | |
| 9 | Iván Romero | Forward | 0 | 0 | 0 | 12 | 9 | 75% | 0 | 0 | 35 | 6.51 | |
| 21 | Etta Eyong | Forward | 1 | 0 | 1 | 5 | 4 | 80% | 0 | 1 | 15 | 6.18 | |
| 2 | Matias Moreno | Defender | 0 | 0 | 0 | 20 | 18 | 90% | 0 | 1 | 26 | 6.77 |
Bàn thắng
Phạt đền
Hỏng phạt đền
Phản lưới nhà
Phạt góc
Thổi còi
Phạm lỗi
Thẻ vàng
Thẻ đỏ
Thay người
Check Var
Thêm giờ
Bù giờ