CSM Ramnicu Valcea
CSM Ramnicu Valcea
1 - 0
FT
Viitorul Dăești
Viitorul Dăești
📅 Thứ 6, 05/12/2025 19:00 📍 Stadionul Municipal 🏆 Liga III Romania - Bảng 6
🔥 Quan tâm trận này?

👉 Kèo cực căng: Winner : CSM Ramnicu Valcea.

🔗 Xem nhận định chi tiết
Chưa có diễn biến trận đấu
Chưa có thống kê trận đấu
Đội hình ra sân chưa được cập nhật. Vui lòng quay lại sát giờ thi đấu.

🤖 Dự đoán kết quả

Đội được dự đoán thắng: CSM Ramnicu Valcea

CSM Ramnicu Valcea
63%
Hòa
16%
Viitorul Dăești
21%

💡 Lời khuyên: Winner : CSM Ramnicu Valcea

📊 Phong độ 5 trận gần nhất

CSM Ramnicu Valcea TTBTT Ghi: 2.0/trận | Thủng: 0.8/trận
Viitorul Dăești HTHBB Ghi: 1.2/trận | Thủng: 2.0/trận

⚖️ So sánh trực tiếp

CSM Ramnicu Valcea Viitorul Dăești
Phong độ
71% 29%
Tấn công
63% 38%
Phòng thủ
71% 29%
Bàn thắng
71% 29%
Đối đầu
80% 20%
Tổng lực
73.7% 26.5%

🔁 Lịch sử đối đầu (H2H)

23/09/2025 Viitorul Dăești 0 - 2 CSM Ramnicu Valcea
29/11/2024 CSM Ramnicu Valcea 1 - 0 Viitorul Dăești
28/09/2024 Viitorul Dăești 0 - 3 CSM Ramnicu Valcea
17/05/2024 CSM Ramnicu Valcea 1 - 4 Viitorul Dăești
03/05/2024 Viitorul Dăești 0 - 3 CSM Ramnicu Valcea
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
26 +36 64
2 Viettel
26 +18 54
3 Phu Dong
26 +22 51
4 Ha Noi
26 +18 46
5 Ho Chi Minh
26 -8 36
6 Nam Dinh
26 +1 35
7 Hai Phong
26 +1 32
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 -14 29
9 Song Lam Nghe An
26 -13 27
10 Hoang Anh Gia Lai
26 -13 26