Lexington
Lexington
- - -
Chưa bắt đầu
San Antonio
San Antonio
📅 Chủ nhật, 14/06/2026 06:00 📍 Toyota Stadium 🏆 USL Championship Mỹ (Hạng 2)
🔥 Quan tâm trận này?

👉 Kèo cực căng: Double chance : draw or San Antonio.

🔗 Xem nhận định chi tiết
Trận chưa diễn ra
Chưa có thống kê trận đấu
Đội hình ra sân chưa được cập nhật. Vui lòng quay lại sát giờ thi đấu.

🤖 Dự đoán kết quả

Đội được dự đoán thắng: Lexington

Lexington
38%
Hòa
27%
San Antonio
35%

💡 Lời khuyên: Double chance : draw or San Antonio

Win or draw

📊 Phong độ 5 trận gần nhất

Lexington HBTBT Ghi: 1.8/trận | Thủng: 1.4/trận
San Antonio THHTH Ghi: 2.6/trận | Thủng: 2.2/trận

⚖️ So sánh trực tiếp

Lexington San Antonio
Phong độ
44% 56%
Tấn công
41% 59%
Phòng thủ
61% 39%
Bàn thắng
38% 63%
Đối đầu
33% 67%
Tổng lực
44.8% 55.3%

🔁 Lịch sử đối đầu (H2H)

30/03/2026 San Antonio 2 - 0 Lexington
17/08/2025 San Antonio 0 - 1 Lexington
30/03/2025 Lexington 2 - 3 San Antonio
🏆 BẢNG XẾP HẠNG
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Arsenal
38 +44 85
2 Manchester City
38 +42 78
3 Manchester United
38 +19 71
4 Aston Villa
38 +7 65
5 Liverpool
38 +10 60
6 Bournemouth
38 +4 57
7 Sunderland
38 -6 54
8 Brighton
38 +6 53
9 Brentford
38 +3 53
10 Chelsea
38 +6 52
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Barcelona
38 +59 94
2 Real Madrid
38 +42 86
3 Villarreal
38 +26 72
4 Atletico Madrid
38 +18 69
5 Real Betis
38 +11 60
6 Celta Vigo
38 +5 54
7 Getafe
38 -6 51
8 Rayo Vallecano
38 -3 50
9 Valencia
38 -9 49
10 Real Sociedad
38 -2 46
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Bayern München
34 +86 89
2 Borussia Dortmund
34 +36 73
3 RB Leipzig
34 +19 65
4 VfB Stuttgart
34 +22 62
5 1899 Hoffenheim
34 +13 61
6 Bayer Leverkusen
34 +21 59
7 SC Freiburg
34 -6 47
8 Eintracht Frankfurt
34 -4 44
9 FC Augsburg
34 -16 43
10 FSV Mainz 05
34 -9 40

Chưa có dữ liệu bảng xếp hạng.

Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Paris Saint Germain
34 +45 76
2 Lens
34 +31 70
3 Lille
34 +15 61
4 Lyon
34 +13 60
5 Marseille
34 +18 59
6 Rennes
34 +9 59
7 Monaco
34 +6 54
8 Strasbourg
34 +11 53
9 Lorient
34 -3 45
10 Toulouse
33 +1 44
Thứ hạng Trận +/- Điểm
1 Công An Nhân Dân
26 +36 64
2 Viettel
26 +18 54
3 Phu Dong
26 +22 51
4 Ha Noi
26 +18 46
5 Ho Chi Minh
26 -8 36
6 Nam Dinh
26 +1 35
7 Hai Phong
26 +1 32
8 Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
26 -14 29
9 Song Lam Nghe An
26 -13 27
10 Hoang Anh Gia Lai
26 -13 26